Tiền mã hóa: 21.589Vốn hóa thị trường: 75,24 triệu tỷ ₫ 2,3%KL 24 giờ: 2,83 triệu tỷ ₫Độ thống trị BTC: 58,2%ETH: 11,3%Sợ hãi và Tham lam: 74 Tham lam

Giá và vốn hóa tiền mã hóa

250 loại tiền mã hóa lớn nhất theo vốn hóa, tính bằng đồng. Bấm vào tiêu đề cột để sắp xếp, dùng ô lọc để tìm theo tên hoặc mã, và bấm vào một đồng tiền để xem trang chi tiết của nó.

#Tiền mã hóaGiá1h %24h %7d %Khối lượng 24 giờVốn hóa thị trường7 ngày gần nhất
1Bitcoin BTC2.183.828.318 ₫0,0%0,4%3,6%935 nghìn tỷ ₫43,87 triệu tỷ ₫
2Ethereum ETH69.893.884 ₫0,1%0,1%2,7%372 nghìn tỷ ₫8,53 triệu tỷ ₫
3Tether USDT25.971 ₫0,0%0,0%0,0%1,79 triệu tỷ ₫4,77 triệu tỷ ₫
4BNB BNB20.181.794 ₫0,1%0,0%1,7%27,4 nghìn tỷ ₫2,69 triệu tỷ ₫
5XRP XRP40.782 ₫0,1%2,0%12,2%173 nghìn tỷ ₫2,56 triệu tỷ ₫
6USDC USDC25.973 ₫0,0%0,0%0,0%506 nghìn tỷ ₫1,95 triệu tỷ ₫
7Solana SOL3.171.670 ₫0,2%4,3%7,8%167 nghìn tỷ ₫1,86 triệu tỷ ₫
8TRON TRX8.783 ₫0,0%0,6%0,1%10,9 nghìn tỷ ₫834 nghìn tỷ ₫
9Zcash ZEC40.393.719 ₫0,1%0,7%0,1%32,1 nghìn tỷ ₫685 nghìn tỷ ₫
10Figure Heloc FIGR_HELOC26.781 ₫0,2%0,5%0,2%3,4 nghìn tỷ ₫620 nghìn tỷ ₫
11Hyperliquid HYPE2.400.182 ₫0,5%0,2%0,3%26,7 nghìn tỷ ₫534 nghìn tỷ ₫
12Dogecoin DOGE2.570 ₫0,4%3,3%12,3%31,9 nghìn tỷ ₫401 nghìn tỷ ₫
13Monero XMR14.480.581 ₫0,2%1,4%1,3%3,0 nghìn tỷ ₫272 nghìn tỷ ₫
14Chainlink LINK361.846 ₫0,3%5,3%13,2%24,1 nghìn tỷ ₫271 nghìn tỷ ₫
15WhiteBIT Coin WBT2.179.386 ₫0,0%0,3%0,8%3,0 nghìn tỷ ₫259 nghìn tỷ ₫
16USDS USDS25.969 ₫0,0%0,0%0,0%4,9 nghìn tỷ ₫253 nghìn tỷ ₫
17Cardano ADA6.719 ₫0,2%4,4%14,1%18,8 nghìn tỷ ₫252 nghìn tỷ ₫
19Rain RAIN296,75 ₫2,7%5,1%15,3%505 tỷ ₫210 nghìn tỷ ₫
18LEO Token LEO228.849 ₫0,3%1,3%1,2%10,3 tỷ ₫210 nghìn tỷ ₫
20Stellar XLM5.722 ₫0,1%0,9%14,3%14,0 nghìn tỷ ₫200 nghìn tỷ ₫
21Bitcoin Cash BCH8.911.067 ₫0,9%1,5%31,1%9,8 nghìn tỷ ₫179 nghìn tỷ ₫
22NEAR Protocol NEAR128.581 ₫0,3%7,1%31,7%42,6 nghìn tỷ ₫168 nghìn tỷ ₫
23Uniswap UNI250.149 ₫0,3%5,2%8,9%27,0 nghìn tỷ ₫155 nghìn tỷ ₫
24Litecoin LTC1.883.000 ₫0,8%0,8%25,4%19,9 nghìn tỷ ₫146 nghìn tỷ ₫
25Canton CC3.363 ₫0,1%13,8%15,8%1,1 nghìn tỷ ₫133 nghìn tỷ ₫
26Ethena USDe USDE25.970 ₫0,0%0,0%0,0%1,7 nghìn tỷ ₫128 nghìn tỷ ₫
27Sui SUI30.911 ₫0,4%17,8%46,1%47,6 nghìn tỷ ₫127 nghìn tỷ ₫
28Avalanche AVAX276.644 ₫0,4%4,8%29,9%16,0 nghìn tỷ ₫123 nghìn tỷ ₫
29Dai DAI25.973 ₫0,0%0,0%0,0%5,6 nghìn tỷ ₫119 nghìn tỷ ₫
30USD1 USD125.962 ₫0,0%0,1%0,0%25,4 nghìn tỷ ₫115 nghìn tỷ ₫
31Hedera HBAR2.484 ₫0,3%3,0%20,4%3,8 nghìn tỷ ₫109 nghìn tỷ ₫
32Gram (prev. Toncoin) GRAM37.925 ₫0,6%3,6%5,8%1,6 nghìn tỷ ₫107 nghìn tỷ ₫
33Bittensor TAO8.255.173 ₫0,6%6,9%27,6%9,6 nghìn tỷ ₫93,6 nghìn tỷ ₫
34Bitway BTW34.029 ₫0,3%37,2%112,0%555 tỷ ₫92,4 nghìn tỷ ₫
35Shiba Inu SHIB0,1546 ₫0,3%3,2%8,7%2,8 nghìn tỷ ₫91,1 nghìn tỷ ₫
36Cronos CRO1.731 ₫1,2%6,1%11,7%439 tỷ ₫86,1 nghìn tỷ ₫
37Global Dollar USDG25.975 ₫0,0%0,0%0,0%21,6 nghìn tỷ ₫84,3 nghìn tỷ ₫
38PayPal USD PYUSD25.974 ₫0,0%0,0%0,0%2,2 nghìn tỷ ₫72,6 nghìn tỷ ₫
39MemeCore M31.431 ₫0,4%0,4%7,0%28,1 tỷ ₫71,8 nghìn tỷ ₫
40Ethena ENA6.954 ₫0,6%19,0%59,5%27,6 nghìn tỷ ₫70,2 nghìn tỷ ₫
41Ondo ONDO14.261 ₫0,6%5,2%38,1%17,6 nghìn tỷ ₫69,5 nghìn tỷ ₫
42Tether Gold XAUT111.293.913 ₫0,0%0,5%2,1%6,0 nghìn tỷ ₫69,3 nghìn tỷ ₫
43OKB OKB3.144.395 ₫0,2%1,2%3,8%657 tỷ ₫66,0 nghìn tỷ ₫
44Ripple USD RLUSD25.975 ₫0,0%0,0%0,0%10,8 nghìn tỷ ₫64,4 nghìn tỷ ₫
45Circle USYC USYC29.613 ₫0,0%0,0%0,1%0 ₫62,5 nghìn tỷ ₫
46Aave AAVE3.990.433 ₫0,3%4,5%10,9%10,2 nghìn tỷ ₫61,6 nghìn tỷ ₫
47BlackRock USD Institutional Digital Liquidity Fund BUIDL25.976 ₫0,0%0,0%0,0%0 ₫59,5 nghìn tỷ ₫
48Ondo US Dollar Yield USDY29.872 ₫0,0%0,1%0,1%61,8 tỷ ₫59,1 nghìn tỷ ₫
49Mantle MNT17.486 ₫0,6%0,8%7,2%994 tỷ ₫57,7 nghìn tỷ ₫
50Polkadot DOT31.431 ₫0,4%4,9%7,4%5,4 nghìn tỷ ₫53,7 nghìn tỷ ₫
51Aster ASTER19.164 ₫0,4%4,2%5,3%3,2 nghìn tỷ ₫51,9 nghìn tỷ ₫
52Pump.fun PUMP109,02 ₫0,0%8,9%1,6%5,1 nghìn tỷ ₫50,9 nghìn tỷ ₫
53Morpho MORPHO70.655 ₫0,6%3,1%9,8%1,1 nghìn tỷ ₫49,5 nghìn tỷ ₫
54Pepe PEPE0,1166 ₫0,5%1,4%16,6%9,5 nghìn tỷ ₫49,0 nghìn tỷ ₫
55PAX Gold PAXG111.212.349 ₫0,0%0,5%2,1%3,3 nghìn tỷ ₫48,4 nghìn tỷ ₫
56Worldcoin WLD12.840 ₫1,6%12,5%17,3%12,5 nghìn tỷ ₫47,7 nghìn tỷ ₫
57World Liberty Financial WLFI1.489 ₫0,1%1,4%3,2%1,0 nghìn tỷ ₫47,3 nghìn tỷ ₫
58Sky SKY1.988 ₫0,6%4,4%9,9%475 tỷ ₫46,6 nghìn tỷ ₫
59Internet Computer ICP83.123 ₫0,0%3,7%11,6%2,2 nghìn tỷ ₫46,3 nghìn tỷ ₫
61HTX DAO HTX0,0447 ₫0,1%0,3%1,2%271 tỷ ₫40,2 nghìn tỷ ₫
60USDD USDD25.932 ₫0,0%0,0%0,0%76,5 tỷ ₫40,2 nghìn tỷ ₫
62Arbitrum ARB5.886 ₫1,5%5,0%3,7%9,7 nghìn tỷ ₫39,9 nghìn tỷ ₫
63Ethereum Classic ETC246.772 ₫0,0%1,2%16,4%2,7 nghìn tỷ ₫39,1 nghìn tỷ ₫
64Spiko Amundi Overnight Swap Fund (EUR) EURSAFO29.872 ₫0,0%0,2%0,8%0 ₫38,7 nghìn tỷ ₫
65United Stables U25.960 ₫0,0%0,0%0,1%3,5 nghìn tỷ ₫38,5 nghìn tỷ ₫
66Venice Token VVV786.553 ₫0,1%2,3%10,0%1,2 nghìn tỷ ₫37,9 nghìn tỷ ₫
67Quant QNT2.564.091 ₫0,9%9,6%55,7%2,5 nghìn tỷ ₫37,3 nghìn tỷ ₫
68USDGO USDGO25.973 ₫0,0%0,0%0,0%2,2 nghìn tỷ ₫36,6 nghìn tỷ ₫
69Bitget Token BGB51.432 ₫0,2%0,9%0,4%883 tỷ ₫36,0 nghìn tỷ ₫
70Falcon USD USDF25.871 ₫0,0%0,0%0,0%10,9 tỷ ₫35,6 nghìn tỷ ₫
71BFUSD BFUSD25.968 ₫0,0%0,0%0,0%159 tỷ ₫34,3 nghìn tỷ ₫
72POL (ex-MATIC) POL3.021 ₫0,9%6,7%9,8%3,4 nghìn tỷ ₫32,1 nghìn tỷ ₫
73Lighter LIT125.984 ₫0,2%4,5%0,4%3,4 nghìn tỷ ₫31,5 nghìn tỷ ₫
74Kaspa KAS1.094 ₫0,0%5,5%12,7%502 tỷ ₫30,3 nghìn tỷ ₫
75Gate GT277.943 ₫0,1%0,4%7,6%69,0 tỷ ₫29,6 nghìn tỷ ₫
76Jupiter JUP8.866 ₫1,0%13,0%29,1%3,3 nghìn tỷ ₫29,4 nghìn tỷ ₫
77Algorand ALGO3.022 ₫0,4%3,1%19,2%1,8 nghìn tỷ ₫27,4 nghìn tỷ ₫
78Pi Network PI2.372 ₫0,4%5,1%6,8%235 tỷ ₫26,7 nghìn tỷ ₫
79KuCoin KCS191.963 ₫0,1%0,9%3,2%85,5 tỷ ₫26,3 nghìn tỷ ₫
80Render RENDER50.653 ₫0,7%4,7%26,5%2,7 nghìn tỷ ₫26,2 nghìn tỷ ₫
81JUST JST3.170 ₫0,0%7,4%8,2%1,1 nghìn tỷ ₫26,0 nghìn tỷ ₫
82Blockchain Capital BCAP2.793.199 ₫0,0%0,0%0,9%0 ₫25,5 nghìn tỷ ₫
83Cosmos Hub ATOM46.497 ₫0,2%0,5%3,8%1,8 nghìn tỷ ₫24,8 nghìn tỷ ₫
84PancakeSwap CAKE72.213 ₫0,1%1,5%13,6%3,0 nghìn tỷ ₫23,1 nghìn tỷ ₫
85Filecoin FIL27.249 ₫0,0%5,8%12,7%3,8 nghìn tỷ ₫22,6 nghìn tỷ ₫
86NEXO NEXO22.588 ₫0,4%0,7%3,3%160 tỷ ₫22,6 nghìn tỷ ₫
87Aerodrome Finance AERO22.021 ₫1,5%22,1%30,8%3,7 nghìn tỷ ₫21,9 nghìn tỷ ₫
88Dash DASH1.658.308 ₫0,7%0,5%1,6%3,9 nghìn tỷ ₫21,3 nghìn tỷ ₫
89VeChain VET247,36 ₫0,1%2,5%20,7%385 tỷ ₫21,3 nghìn tỷ ₫
90Injective INJ212.484 ₫1,1%2,0%24,6%4,2 nghìn tỷ ₫21,3 nghìn tỷ ₫
91Aptos APT22.642 ₫0,8%7,9%21,5%2,6 nghìn tỷ ₫19,7 nghìn tỷ ₫
92Spiko EU T-Bills Money Market Fund EUTBL31.431 ₫0,0%0,2%0,8%0 ₫19,5 nghìn tỷ ₫
93Invesco Short Duration US Government Securities Fund USTB291.451 ₫0,0%0,0%0,1%0 ₫19,5 nghìn tỷ ₫
94Akedo AKE848,88 ₫0,2%7,7%27,9%839 tỷ ₫19,4 nghìn tỷ ₫
95​​Stable STABLE684,23 ₫0,3%0,5%5,9%199 tỷ ₫18,2 nghìn tỷ ₫
96GHO GHO25.955 ₫0,0%0,1%0,0%317 tỷ ₫18,1 nghìn tỷ ₫
97Ether.fi ETHFI18.712 ₫0,3%6,3%0,0%1,3 nghìn tỷ ₫18,1 nghìn tỷ ₫
98Pudgy Penguins PENGU267,01 ₫0,0%6,0%29,8%7,5 nghìn tỷ ₫16,8 nghìn tỷ ₫
99Flare FLR190,14 ₫0,2%1,9%10,3%122 tỷ ₫16,5 nghìn tỷ ₫
100Beldex BDX2.014 ₫0,1%0,3%2,7%79,3 tỷ ₫15,9 nghìn tỷ ₫

Đọc bảng này thế nào

Sàn ở Việt Nam không có đủ những đồng tiền này

Bảng trên là thị trường toàn cầu. Trong nước thì hiện chưa có sàn nào được Bộ Tài chính cấp phép theo Nghị quyết 05/2025/NQ-CP, nên phần lớn các đồng tiền ở đây chỉ giao dịch được trên nền tảng nước ngoài — và ở đó bạn không được pháp luật Việt Nam bảo vệ. Bối cảnh đầy đủ ở trang sàn giao dịch.

Câu hỏi thường gặp

Dữ liệu lấy từ đâu?

Từ CoinGecko, nơi tổng hợp dữ liệu của hàng trăm sàn. Các số tiền được quy đổi sang đồng theo tỷ giá hiện tại.

Vì sao một số đồng tiền không có lượng cung tối đa?

Vì thiết kế của chúng không đặt giới hạn. Bitcoin có mức trần 21 triệu, còn Ethereum thì không — nên vốn hóa pha loãng hoàn toàn không tính được cho mọi đồng tiền.

Đồng tiền tôi cần không có trong danh sách?

Bảng này giới hạn ở 250 đồng lớn nhất theo vốn hóa. Ngoài phạm vi đó, phần lớn là những đồng có thanh khoản rất mỏng, và với chúng thì giá hiển thị không đồng nghĩa với việc bán được.